‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
להפחית
אני בהחלט צריך להפחית את הוצאות החימום שלי.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
הוסיפה
היא הוסיפה קצת חלב לקפה.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
לתת שם
כמה מדינות אתה יכול לתת להם שם?
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
אוכלים
אנו מעדיפים לאכול ארוחת בוקר במיטה.
cms/verbs-webp/122859086.webp
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
טעיתי
טעיתי שם באמת!
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
לדחוף
האחות מדחפת את המטופל בכיסא גלגלים.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
מקווים
הרבה מקווים לעתיד טוב יותר באירופה.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
התעוור
האיש עם התגיות התעוור.
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
ללמד
הוא מלמד גיאוגרפיה.
cms/verbs-webp/124046652.webp
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
באה
הבריאות באה תמיד בראש ובראשונה!
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
מבוטל
הטיסה מבוטלת.
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
ברשותם
לילדים יש רק כסף כיס ברשותם.