Từ vựng
Học động từ – Thái
กิน
ฉันได้กินแอปเปิ้ลหมดแล้ว
Kin
c̄hạn dị̂ kin xæp peîl h̄md læ̂w
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
ระฆัง
ระฆังดังทุกวัน
Raḳhạng
raḳhạng dạng thuk wạn
rung
Chuông rung mỗi ngày.
ค้นหา
ตำรวจกำลังค้นหาผู้ก่อเหตุ
kĥnh̄ā
tảrwc kảlạng kĥnh̄ā p̄hū̂ k̀x h̄etu
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
สนับสนุน
เราสนับสนุนความคิดสร้างสรรค์ของลูกของเรา
s̄nạbs̄nun
reā s̄nạbs̄nun khwām khid s̄r̂āngs̄rrkh̒ k̄hxng lūk k̄hxng reā
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
เยี่ยมชม
เพื่อนเก่าเยี่ยมชมเธอ
yeī̀ym chm
pheụ̄̀xn kèā yeī̀ym chm ṭhex
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
ทำให้รวย
เครื่องเทศทำให้อาหารของเรารวย
thảh̄ı̂ rwy
kherụ̄̀xngtheṣ̄ thảh̄ı̂ xāh̄ār k̄hxng reā rwy
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
อาศัยอยู่
พวกเขาอาศัยอยู่ในอพาร์ทเมนต์ร่วมกัน
xāṣ̄ạy xyū̀
phwk k̄heā xāṣ̄ạy xyū̀ nı x phār̒ th men t̒ r̀wm kạn
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
เดิน
ทางนี้ไม่ควรเดิน
dein
thāng nī̂ mị̀ khwr dein
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
กระโดดออก
ปลากระโดดออกจากน้ำ
kradod xxk
plāk ra dod xxk cāk n̂ả
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
รางวัล
เขาได้รับรางวัลเป็นเหรียญ
rāngwạl
k̄heā dị̂ rạb rāngwạl pĕn h̄erīyỵ
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
รอ
เรายังต้องรออีกหนึ่งเดือน
rx
reā yạng t̂xng rx xīk h̄nụ̀ng deụ̄xn
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.