Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
maida tashi
Budadden sa‘a ya maida ta tashi a 10 a.m.
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ambata
Nawa nake son in ambata wannan maganar?
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
amsa
Ɗalibin ya amsa tambaya.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
tabbatar
Ta iya tabbatar da labarin murna ga mijinta.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
zuba
Ya zuba kwal da cikin kwangila.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
nuna
Malamin ya nuna alamar a gabatar da shi a gabansa.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
aure
Yaran ba su dace su yi aure ba.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
yarda
Ana yarda da katotin kuɗi a nan.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
bayan
Ƙawo yana bayanin duniya ga ɗan‘uwansa.