Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
maida tashi
Budadden sa‘a ya maida ta tashi a 10 a.m.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ambata
Nawa nake son in ambata wannan maganar?
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
kusa
Kullun suna zuwa kusa da juna.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
amsa
Ɗalibin ya amsa tambaya.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
cms/verbs-webp/105224098.webp
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
tabbatar
Ta iya tabbatar da labarin murna ga mijinta.
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
zuba
Ya zuba kwal da cikin kwangila.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
nuna
Malamin ya nuna alamar a gabatar da shi a gabansa.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
aure
Yaran ba su dace su yi aure ba.
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
yarda
Ana yarda da katotin kuɗi a nan.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
bayan
Ƙawo yana bayanin duniya ga ɗan‘uwansa.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
gina
Lokacin da Gidan Tsohuwar Sifin Chana an gina shi yana yau de?