Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
вылучыць
Яна вылучае новую пару акуляраў ад сонца.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
прыносіць
Сабака прыносіць м’яч з вады.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
займаць час
Яму займаў долгі час, каб яго чамадан прыйшоў.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
спяваць
Дзеці спяваюць песню.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
нагароджваць
Яго нагародзілі медалём.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
прымаць
Яна прымае медыкаменты кожны дзень.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
дзваніць
Хлопчык дзваніць так гучна, як можа.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
заплаціць
Яна заплаціла крэдытнай картай.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
адказаць
Студэнт адказвае на пытанне.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
ведаць
Дзеці вельмі цікавыя і ўжо ведаюць многа.
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
зацягнуцца
Кола зацягнулася ў брудзе.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
перасяляцца
Нашы суседы перасяліцца.