Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
спрошчваць
Адпачынак спрошчвае жыццё.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
гаварыць
Ён гаварыць з сваім слухачамі.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
прыносіць
Ён заўсёды прыносіць ёй кветкі.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
прывыкнуць
Дзецям трэба прывыкнуць чысціць зубы.
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
атрысціцца
Мне не атрысціцца скакаць у воду.
cms/verbs-webp/118596482.webp
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
шукаць
Я шукаю грыбы ў восень.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
насоладжвацца
Яна насоладжваецца жыццём.
cms/verbs-webp/85615238.webp
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
захоўваць
Захоўвайце спакой у надзвычайных сітуацыях.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
падкрэсліваць
Ён падкрэсліў сваё тверджанне.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
арэндаваць
Ён арэндаваў машыну.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
казаць
У мяне ёсць нешта важнае, каб вам сказаць.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
барацца
Пажарная каманда барацца з пажарам з поветра.