शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
तयार करू
ते मिळून फार काही तयार केलं आहे.
cms/verbs-webp/86215362.webp
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
पाठवणे
ही कंपनी जगभरात माल पाठवते.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
प्रतिषेध करणे
लोक अन्यायाविरुद्ध प्रतिषेध करतात.
cms/verbs-webp/110322800.webp
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
वाईट म्हणणे
त्यांच्या सहपाठ्यांनी तिला वाईट म्हटलं.
cms/verbs-webp/33688289.webp
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
अंदर करणे
अज्ञातांना कधीही अंदर केलं पाहिजे नाही.
cms/verbs-webp/74916079.webp
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
पोहोचू
तो सटीवरती पोहोचला.
cms/verbs-webp/118227129.webp
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
विचारू
त्याने मार्ग विचारला.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
बदलणे
जलवायु परिवर्तनामुळे बरेच काही बदललं आहे.
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
धावणे
खेळाडू धावतो.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
वाट पाहणे
आम्हाला अजून एक महिना वाट पाहावी लागेल.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
बाहेर जाण्याची इच्छा असणे
मुलाला बाहेर जाऊ इच्छा आहे.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
मद्यपान करणे
तो प्रत्येक संध्याकाळी जवळजवळ मद्यपान करतो.