शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/123203853.webp
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
कारण असणे
दारू मण्यासाठी डोकेदुखी कारण होऊ शकते.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
प्रकाशित करणे
प्रकाशकाने अनेक पुस्तके प्रकाशित केली आहेत.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
काळजी घेणे
आमचा मुल त्याच्या नवीन कारची खूप चांगली काळजी घेतो.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
प्रतिष्ठान मिळवणे
त्याला एक पदक मिळाला.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
तोडणे
आम्ही खूप वाईन तोडला.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
शब्द नसणे
आश्चर्यामुळे तिच्या तोंडाला शब्द येत नाही.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
प्रतिषेध करणे
लोक अन्यायाविरुद्ध प्रतिषेध करतात.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
उत्पादन करणे
एकाला रोबोटसह अधिक सस्ता उत्पादन करता येईल.
cms/verbs-webp/11497224.webp
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
उत्तर देऊ
विद्यार्थी प्रश्नाची उत्तर देतो.
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
उत्तर देणे
ज्याला काही माहित असेल त्याने वर्गात उत्तर द्यावा.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
आनंद
लक्ष्य जर्मन फुटबॉल प्रशंसकांना आनंदित करतो.
cms/verbs-webp/84943303.webp
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
स्थित असणे
शिपीत एक मोती स्थित आहे.