Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
байындат
Жалбыздар биздин тамактарыбызды байындатат.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
башкаруу
Ал кызга колунан башкарат.
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
калтыруу
Ээлер көпектерин мага жүрүшке берет.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
секире алуу
Бала секире алды.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
ташынуу
Ошо чөп машинасы биздин чөптөрүбүздү ташыйт.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
жатуу
Киргизстанда кала - ал туруштукта жатат!
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
заралоо
Бүгү жол токтодондо ики машина зараланды.
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
жүгүрүү
Атлет жүгүрөт.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
кашыруу
Ал ата-энесине сыйлык менен кашырды.
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
сат
Биз көп сыйлыктар сатып алдык.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
терп
Ал акыры дарды терпөй албайт.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
күрөшүү
Орозу-корчулар оросту абадан күрөшөт.