Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
чөзүү
Ол маселе чөзгөнчө аракет кылган жок.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алуу
Ал кары жаштагыда жакшы пенсия алат.
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
чектөө
Содана чекилгенми керек пе?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
бар
Бул жердеги көл кайга барды?
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
сөзсүз калдыруу
Сюрприз аны сөзсүз калдырат.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
таялуу
Ал кор менен таялып, тышкы жардамга таялат.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алуу
Мен жылдам интернет ала алам.
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
жоголуу
Күт, сенин айыгыңды жоголгонсуң!
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
көчө
Көрдөш көчүп жатат.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
эсептео
Ал монеталарды эсептейт.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
тепүү
Эсеге балалык, ал тепебиз!