Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
чөзүү
Ол маселе чөзгөнчө аракет кылган жок.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алуу
Ал кары жаштагыда жакшы пенсия алат.
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
чектөө
Содана чекилгенми керек пе?
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
бар
Бул жердеги көл кайга барды?
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
сөзсүз калдыруу
Сюрприз аны сөзсүз калдырат.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
таялуу
Ал кор менен таялып, тышкы жардамга таялат.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
алуу
Мен жылдам интернет ала алам.
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
жоголуу
Күт, сенин айыгыңды жоголгонсуң!
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
көчө
Көрдөш көчүп жатат.
cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
эсептео
Ал монеталарды эсептейт.
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
тепүү
Эсеге балалык, ал тепебиз!
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
баалоо
Ал компаниянын иштөөнү баалоолот.