Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
төмөн кароо
Ал ар жандыга төмөн карайт.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
жазуу
Ал письмо жазып жатат.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
көргөз
Мен бул талашты канча жолу көргөзгөм керек?
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
заказ кылуу
Ал өзү үчүн тамак заказ кылды.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
нийкайла
Алар киргизип нийкайлаган!
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
кайра келүү
Бумеранг кайра келди.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
кайра берүү
Мугалим студенттерге рефератты кайра берди.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
көз эмируу
Биздин бала жаңы машинасына жакшы көз эмет.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
ташынуу
Эшек жыгарын ташыйт.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
көчө
Эки адам жакшы кылып бири-бири менен көчүүгө пландайт.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
тандоо
Туура бирин тандоо кыйын.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
буртуу
Ал бизге карабыз деп бурт кылды.