Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
таштуу
Ал таштырылган банан кабыгына тишинейт.
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
кесуу
Саңкыч анын чачын кесип жатат.
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
укуктуу
Сиз бул жерде тамак иче аласыз!
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
өтүү
Убакыт кайсы учурда жайгашпай өтөт.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
чекүү
Ал санны чекет.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
кароо
Бардык адамдар телефондоруна карайт.
cms/verbs-webp/121820740.webp
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
башталган
Тооскучулар эрте иртен баштады.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
ойгонуу
Ал жеңил ойгонду.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
сөзсүз калдыруу
Сюрприз аны сөзсүз калдырат.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
укуктуу
Жашарган адамдар укуктуу пенсияга.
cms/verbs-webp/52919833.webp
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
бурчтоо
Сизге бул агачты бурчтоп өтүшүңүз керек.
cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
өтүү
Орта асыр өттү.