Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
билүү
Ал көп китептерди деярлы билип жатат.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
жыг
Ал баары менен акчаны жыгды.
cms/verbs-webp/120368888.webp
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
айтуу
Ал мага сыр айтты.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
сактоо
Акчаны сактайсыз.
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
отур
Ода көп адам отурот.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
сезимдөө
Ал көп учурда бир өзүн бозгон сезет.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
иректип баруу
Менин кыздарым менен сопко дуканга баргандагы иректип жүрөт.
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
иштөө
Ал бул баардык файлдарды иштөө керек.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
себеп болуу
Шекер көп айыпка себеп болот.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
чөгөйтүү
Файлдар толук чөгөйтүлгөн.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
төлөө
Ал кредит карточка менен төлөдү.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
эске келтируу
Компьютер менге учуруштарымды эске келтирет.