Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
жылды кайтаруу
Студент жылды кайтарган.
cms/verbs-webp/3270640.webp
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
ыйга
Ковбой аттарды ыйгап жатат.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
болуу
Жиналыш мурдагы күнү болду.
cms/verbs-webp/18316732.webp
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
кеткенде
Машина дараға кетип алат.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
издөө
Огойчу уйду издөп жатат.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
активдестирүү
Биз машина учурдарына альтернативаларды активдестирүү керек.
cms/verbs-webp/125526011.webp
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
кыл
Зарарга эч кандай иш кылган жок.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
уруу
Велосипедчи урулду.
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
кесуу
Менин гөшөмдү кесип жатам.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
кол
Эне баланын кичинее колун колдоо берет.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
өтүп кетүү
Экилери бир-биринен өтүп кетет.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
аттоо
Канча мамлекетти аттоо аласың?