Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
жылды кайтаруу
Студент жылды кайтарган.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
ыйга
Ковбой аттарды ыйгап жатат.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
болуу
Жиналыш мурдагы күнү болду.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
кеткенде
Машина дараға кетип алат.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
издөө
Огойчу уйду издөп жатат.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
активдестирүү
Биз машина учурдарына альтернативаларды активдестирүү керек.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
кыл
Зарарга эч кандай иш кылган жок.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
уруу
Велосипедчи урулду.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
кесуу
Менин гөшөмдү кесип жатам.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
кол
Эне баланын кичинее колун колдоо берет.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
өтүп кетүү
Экилери бир-биринен өтүп кетет.