Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
чал
Бала өзүнүн бардыгынча катуу чалат.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
танышуу
Башка иттер бири-бирин таныштыркыш келет.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
кызмат кылуу
Бүгүн ас пиширүүчү бизге өз кызмат кылат.
cms/verbs-webp/119404727.webp
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
кыл
Сен бул ишти бир саат мурун кылган болуши керек болгон.
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
жана
Ал чоң жанат.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
эске келтируу
Компьютер менге учуруштарымды эске келтирет.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
миндет тешип жүрүү
Алар мүмкүндүгүчө миндет тешип жүрөт.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
ич
Аял чай ичет.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
жиберүү
Мен сизге билдирме жибердим.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
таашуу
Ол хабар алганда таашты.
cms/verbs-webp/116877927.webp
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
орнотуу
Кызым өз бөлмөсүн орноткон келет.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
жатуу
Балдар бирге чөптө жатат.