Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
жатуу
Балдар бирге чөптө жатат.
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
качуу
Биздин бала үйдөн качканга карап жатты.
cms/verbs-webp/118343897.webp
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
иштөө
Биз жумушта команда катары иштейбиз.
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
өртүү
Бала өз кулактарын өртөт.
cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
ашып кетүү
Кителер бардык жаныбарларды ашып кетет.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
башталуу
Жаңы жашоо брак менен башталат.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
окуу
Кыздар бирге окууга жакшы көрөт.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
каалоо
Ал көп нерсе каалайт!
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
окуу
Менин университетимде көп аялдар окушат.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
ич
Аял чай ичет.
cms/verbs-webp/100011930.webp
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
айтуу
Ал ага сыр айтат.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
жарыкка чыгар
Ишкана жарыкка чыгар жаткан.