Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
башталган
Аскарлар баштайт.
cms/verbs-webp/120128475.webp
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
ойлоо
Ал аны ар күн ойлойт.
cms/verbs-webp/34567067.webp
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
издөө
Полиция жамандыкчыны издөө жасайт.
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
таштуу
Ынак кишини ташты.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
өрүү
Балдар ыр өрүшөт.
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
тат
Эртек китептери аркылуу көп башкаардар тата аласыз.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
жатуу
Жашуусунун убактысы алыстан жактырма жатат.
cms/verbs-webp/111160283.webp
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
төмөн көргөн
Ал күнү сайын жаңы зат төмөн көрөт.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
жогот
Аял унаа жоготуп жетип алат.
cms/verbs-webp/96061755.webp
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
кызмат кылуу
Бүгүн ас пиширүүчү бизге өз кызмат кылат.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
эске келтируу
Компьютер менге учуруштарымды эске келтирет.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
башталган
Мектеп балдар үчүн жакында башталат.