Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
жөнгөлө
Демалыш көпүрөк жөнгөлөйт.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
чыгып кетүү
Бала тышка чыгып кетүүгө каалайт.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
жоопко эсеп болуу
Доктор терапияга жоопко эсеп болот.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
кайра берүү
Мугалим студенттерге рефератты кайра берди.
cms/verbs-webp/90821181.webp
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
жеңүү
Ол теннис боюнча ракипин жеңди.
cms/verbs-webp/127720613.webp
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
кетирген жок
Ал өзүнүн кыздыгын кетирген.
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
кесуу
Саңкыч анын чачын кесип жатат.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
уйлонуу
Жүп азырынча уйлонгон.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
чарал
Ал чаралды.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
чөзүү
Детектив казаны чөздү.
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
жатыштыруу
Ал итке анын аркылуу жатыштырылган.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
сезимдөө
Эне баласына көп махабат сезет.