‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
לתת
האבא רוצה לתת לבנו קצת כסף נוסף.
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
לגעת
החקלאי גע בצמחיו.
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
להפנות
הם מפנים אחד לשני.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
לתמוך
אנחנו תומכים ביצירתיות של הילד שלנו.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
הקבצים יושמדו
הקבצים יושמדו לחלוטין.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
להילחם
הספורטאים מתלחמים זה בזה.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
מרגישה
האם מרגישה המון אהבה לילד שלה.
cms/verbs-webp/47802599.webp
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
להעדיף
הרבה ילדים מעדיפים סוכריות על דברים בריאים.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
אני לא
אני לא שומע אותך!
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
תלד
היא תלד בקרוב.
cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
סופרת
היא סופרת את המטבעות.
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
ללכת
השעון הולך מעט איטי.