אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
לשלוח
אני שולחת לך מכתב.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
להתאפק
אני לא יכול להוציא הרבה כסף; אני צריך להתאפק.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
שאל
הוא שאל אחר הוראות.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
לשרת
הכלבים אוהבים לשרת את בעליהם.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
מחבקת
האם מחבקת את רגלי התינוק הקטנות.
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
באה
הבריאות באה תמיד בראש ובראשונה!
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
לחזור
התוכי שלי יכול לחזור אחרי שמי.
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
לטעות
תחשוב היטב כדי שלא תטעה!
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
לפנות
אתה יכול לפנות שמאלה.
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
הוסיפה
היא הוסיפה קצת חלב לקפה.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
השאיר עומד
היום הרבה אנשים צריכים להשאיר את רכביהם עומדים.