‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
נשק
הוא מנשק את התינוק.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
לאפשר
האב לא הרשה לו להשתמש במחשב שלו.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
אני לא
אני לא שומע אותך!
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
מתועבת
היא מתועבת מעכבישים.
cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
לקחת
היא לקחה בסתר כסף ממנו.
cms/verbs-webp/80325151.webp
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.
השלימו
הם השלימו את המשימה הקשה.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
להגדיל
האוכלוסיה התגדלה באופן משמעותי.
cms/verbs-webp/95938550.webp
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
לקחת איתך
לקחנו איתנו עץ חג המולד.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
לאפשר כניסה
האם כדאי לאפשר לפליטים להיכנס בגבולות?
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
אכלתי
אכלתי את התפוח.
cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
להגביל
גדרות מגבילות את החירות שלנו.
cms/verbs-webp/113136810.webp
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
לשלוח
החבילה הזו תישלח בקרוב.