Sõnavara
Õppige määrsõnu – vietnami
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
sinna
Mine sinna, siis küsi uuesti.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
välja
Ta tuleb veest välja.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
väljas
Haige laps ei tohi väljas käia.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
alla
Ta kukub ülalt alla.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
sellel
Ta ronib katusele ja istub sellel.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kuskil
Jänes on kuskil peitunud.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
alla
Nad vaatavad mulle alla.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
juba
Ta on juba magama jäänud.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
natuke
Ma tahan natuke rohkem.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
koos
Need kaks mängivad meelsasti koos.