Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
hoolitsema
Meie poeg hoolitseb väga oma uue auto eest.
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
maksma
Ta maksab krediitkaardiga veebis.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
sobivaks lõikama
Kangas lõigatakse sobivaks.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
alla vaatama
Ta vaatab alla orgu.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
suurendama
Ettevõte on suurendanud oma tulu.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
lahkuda tahtma
Ta tahab hotellist lahkuda.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
töötama
Mootorratas on katki; see ei tööta enam.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
korjama
Ta korjas õuna.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
helistama
Kes uksekella helistas?
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tootma
Robottidega saab odavamalt toota.
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
usaldama
Omanikud usaldavad oma koerad mulle jalutuskäiguks.
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
koju minema
Ta läheb töö järel koju.