Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/96318456.webp
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
andma
Kas peaksin kerjusele oma raha andma?
cms/verbs-webp/125385560.webp
rửa
Người mẹ rửa con mình.
pesema
Ema peseb oma last.
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
juhtuma
Midagi halba on juhtunud.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
kritiseerima
Ülemus kritiseerib töötajat.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
ööbima
Me ööbime autos.
cms/verbs-webp/21689310.webp
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
küsima
Minu õpetaja küsib tihti minu käest.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
lubama
Isa ei lubanud tal oma arvutit kasutada.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
kulutama
Meil tuleb parandustele palju raha kulutada.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
saatma
Koer saadab neid.
cms/verbs-webp/113415844.webp
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
lahkuma
Paljud inglased tahtsid lahkuda EL-ist.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
laskma
Ta laseb oma tuulelohet lennata.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
pakkuma
Ta pakkus kasta lilli.