Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
algama
Uus elu algab abieluga.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lööma
Jalgratturit löödi.
cms/verbs-webp/20225657.webp
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
nõudma
Minu lapselaps nõuab minult palju.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
tundma
Ema tunneb oma lapse vastu palju armastust.
cms/verbs-webp/43532627.webp
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
elama
Nad elavad ühiskorteris.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
tagasi sõitma
Ema sõidab tütrega koju tagasi.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
ära tooma
Laps toodi lasteaiast ära.
cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
parandama
Ta tahtis kaablit parandada.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
lõppema
Marsruut lõpeb siin.
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
otsima
Varas otsib maja läbi.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
sisse magama
Nad soovivad lõpuks üheks ööks sisse magada.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
kahisema
Lehed kahisevad mu jalgade all.