المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
تستمتع
هي تستمتع بالحياة.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
انطلق
الطائرة تقلع.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
هربت
هربت قطتنا.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
أكملت الأكل
أكملت أكل التفاحة.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
لاحظت
لاحظت شخصًا خارجًا.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
أطلق
أطلق الدخان الإنذار.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
اعتنى
ابننا يعتني جيدًا بسيارته الجديدة.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
تبلغ
تبلغ عن الفضيحة لصديقتها.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
يعلقون
في الشتاء، يعلقون منزلًا للطيور.
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
ترك
من فضلك لا تغادر الآن!
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
يعود
هو يعود إلى المنزل بعد العمل.