المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
بُني
متى بُني السور العظيم في الصين؟
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
يضغط
هو يضغط على الزر.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
تنتهي
الطريق تنتهي هنا.
vào
Tàu đang vào cảng.
تدخل
السفينة تدخل الميناء.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
يقترب
الحلزون يقترب من بعضه البعض.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
استغرق
استغرق وقتًا طويلاً حتى وصلت حقيبته.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
استدعى
كم دولة يمكنك استدعاء اسمها؟
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
سجل
تريد أن تسجل فكرتها التجارية.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
يحترق
اللحم لا يجب أن يحترق على الشواية.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
يأمل
الكثيرون يأملون في مستقبل أفضل في أوروبا.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
يغادر
القطار يغادر.