المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
تعطي
تعطي قلبها.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
هزم
الكلب الأضعف يُهزم في القتال.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
حدث
حدث هنا حادث.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
وصل
وصل في الوقت المحدد.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
يلقي خطبة
السياسي يلقي خطبة أمام العديد من الطلاب.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
يبلغ
كل الذين على متن السفينة يبلغون إلى القبطان.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
يرفض
الطفل يرفض طعامه.
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
تطهو
ماذا تطهو اليوم؟
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
تحدث
من يعلم شيئًا يمكنه التحدث في الفصل.
che
Cô ấy che tóc mình.
تغطي
هي تغطي شعرها.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
يقترب
الحلزون يقترب من بعضه البعض.