المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
giết
Con rắn đã giết con chuột.
قتل
الثعبان قتل الفأر.
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
يأكلون
الدجاج يأكلون الحبوب.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
يعود
لا يستطيع العودة وحده.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
يناقشون
الزملاء يناقشون المشكلة.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
اقترح
المرأة تقترح شيئًا على صديقتها.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
بحث عن
الشرطة تبحث عن الجاني.
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
سُمح
يُسمح لك بالتدخين هنا!
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
يصلي
يصلي بهدوء.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
يحضر
يحضر الحزمة إلى الطابق العلوي.
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
جاء
أبي أخيرًا قد جاء إلى البيت!
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
يقيد
هل يجب تقييد التجارة؟