المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
سبح
تسبح بانتظام.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
يثبت
يريد أن يثبت صيغة رياضية.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
حفظ
أطفالي قد حفظوا مالهم بأنفسهم.
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
تقدم
ماذا تقدم لي مقابل سمكتي؟
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
جلس
هناك العديد من الأشخاص يجلسون في الغرفة.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
أخذ
أخذت سرًا المال منه.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
يشعر
هو غالبًا ما يشعر بالوحدة.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
رؤية بوضوح
يمكنني أن أرى كل شيء بوضوح من خلال نظاراتي الجديدة.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
أراد الهروب
ابننا أراد الهروب من المنزل.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
يؤجر
هو يؤجر منزله.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
فاجأ
فاجأت والديها بهدية.