Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
отримувати назад
Я отримав решту назад.
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
відкривати
Чи можеш ти відкрити для мене цю банку?
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
захищати
Шолом має захищати від аварій.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
вимкнути
Вона вимикає будильник.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
народжувати
Вона народила здорову дитину.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
дякувати
Він подякував їй квітами.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
нагороджувати
Його нагородили медаллю.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
заощаджувати
Дівчина заощаджує свої кишенькові гроші.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
готувати
Вона готує торт.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
прокидатися
Він щойно прокинувся.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
тестувати
Автомобіль тестується у майстерні.