Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
лежати
Діти лежать разом на траві.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
приносити
Посланець приносить пакунок.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
працювати
Мотоцикл зламався; він більше не працює.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
наважитися
Вони наважилися стрибнути з літака.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
годувати
Діти годують коня.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
обходити
Вам треба обійти це дерево.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
розв‘язувати
Детектив розв‘язує справу.
che
Đứa trẻ che tai mình.
прикривати
Дитина прикриває свої вуха.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
з‘являтися
У воді раптово з‘явилася велика риба.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
виставляти
Тут виставляється сучасне мистецтво.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
будити
Будильник будить її о 10 ранку.