Từ vựng

Học động từ – Mã Lai

cms/verbs-webp/89635850.webp
mendail
Dia mengangkat telefon dan mendail nombor tersebut.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/118011740.webp
membina
Kanak-kanak itu sedang membina menara yang tinggi.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/104759694.webp
berharap
Ramai berharap untuk masa depan yang lebih baik di Eropah.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/90643537.webp
menyanyi
Kanak-kanak itu menyanyi lagu.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/38296612.webp
wujud
Dinosaurs tidak lagi wujud hari ini.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/63868016.webp
kembali
Anjing itu kembali dengan mainan.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/86996301.webp
membela
Dua kawan itu sentiasa mahu membela satu sama lain.
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
cms/verbs-webp/90183030.webp
membantu
Dia membantu dia bangun.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/91930309.webp
mengimport
Kami mengimport buah-buahan dari banyak negara.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/72855015.webp
menerima
Dia menerima hadiah yang sangat cantik.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/96710497.webp
melebihi
Ikan paus melebihi semua binatang dalam berat.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
cms/verbs-webp/118483894.webp
nikmati
Dia menikmati hidup.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.