Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/90773403.webp
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
sekvi
Mia hundo sekvas min kiam mi kuras.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
pasi
La tempo foje pasas malrapide.
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
elveni
Kio elvenas el la ovo?
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
suspekti
Li suspektas ke ĝi estas lia koramikino.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
stari
La montogravisto staras sur la pinto.
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
ekzerci
Ŝi ekzercas nekutiman profesion.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
prepari
Ŝi preparas kukon.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
kompreni
Mi ne povas kompreni vin!
cms/verbs-webp/57410141.webp
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
malkovri
Mia filo ĉiam malkovras ĉion.
cms/verbs-webp/113671812.webp
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
kunhavi
Ni devas lerni kunhavi nian riĉaĵon.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
malami
La du knaboj malamas unu la alian.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
babili
Studentoj ne devus babili dum la klaso.