Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/32796938.webp
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
elsendi
Ŝi volas nun elsendi la leteron.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
elsalti
La fiŝo elsaltas el la akvo.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
rigardi
Ili rigardis unu la alian dum longa tempo.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
renkonti
La amikoj renkontiĝis por kuna vespermanĝo.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
konsumi
Ĉi tiu aparato mezuras kiom ni konsumas.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
bati
En marciaj artoj, vi devas povi bone bati.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
kovri
La akvolilioj kovras la akvon.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
batali
La fajrobrigado batalas la fajron el la aero.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
vojaĝi
Li ŝatas vojaĝi kaj vidis multajn landojn.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
instrui
Ŝi instruas sian infanon naĝi.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
gvidi
Ĉi tiu aparato gvidas nin la vojon.
cms/verbs-webp/47225563.webp
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
kunpensi
Vi devas kunpensi en kartludoj.