शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
भेटणे
मित्र एकत्र जेवणासाठी भेटले होते.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
पिणे आवश्यक असल्याचं
एकाला पाणी खूप पिणे आवश्यक असते.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
एकत्र राहण्याची योजना करणे
त्या दोघांनी लवकरच एकत्र राहण्याची योजना आहे.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
पाठवणे
माल मला पॅकेटमध्ये पाठविला जाईल.
vào
Cô ấy vào biển.
अंदर जाणे
ती समुद्रात अंदर जाते.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
वापरणे
तिने दररोज सौंदर्य प्रसाधने वापरते.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
जीवन वाचवणे
डॉक्टरांनी त्याच्या जीवनाची जाण वाचवली.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
पाठवणे
मी तुमच्यासाठी पत्र पाठवतोय.
quay
Cô ấy quay thịt.
वळणे
तिने मांस वळले.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
उत्तर देऊ
विद्यार्थी प्रश्नाची उत्तर देतो.
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
समोर असणे
तिथे किल्ला आहे - तो एकदम समोर आहे!