शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
स्वच्छ करणे
कामगार खिडकी स्वच्छ करतोय.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
दाबून काढणे
ती लिंबू दाबून काढते.
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
फेकून टाकणे
दरवज्यातील कोणतीही गोष्ट फेकू नका!
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
पाठवणे
तो पत्र पाठवतोय.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
वाहून आणणे
माझ्या कुत्र्याने मला कबुतर वाहून आणला.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
ठेवणे
अपातकाळी सजग राहण्याची सलगरीत ठेवा.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
वाटल्याप्रमाणे होणे
मुलांना दात कुठून धुवायला वाटल्याप्रमाणे होऊन गेले पाहिजे.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
हवं असणे
तुम्हाला टायर बदलण्यासाठी जॅक हवं असतं.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
झोपायला जाणे
त्यांना एक रात्र जरा जास्त झोपायला इच्छिता.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
प्रतिष्ठान मिळवणे
त्याला एक पदक मिळाला.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
पुन्हा सांगणे
माझं पोपट माझं नाव पुन्हा सांगू शकतो.