शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
सोडणे
मला आता धूम्रपान सोडायचं आहे!
cms/verbs-webp/112407953.webp
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
ऐकणे
ती ऐकते आणि आवाज ऐकते.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
वाढवणे
कंपनीने तिच्या उत्पादनात वाढ केली आहे.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
मद्यपान करणे
तो मद्यपान केला.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
लढणे
खेळाडू एकमेकांशी लढतात.
cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
परत येणे
वडील युद्धातून परत आले आहेत.
cms/verbs-webp/75281875.webp
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
काळजी घेणे
आमचा जनिटर हिमपाताची काळजी घेतो.
cms/verbs-webp/118868318.webp
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
आवडणे
तिला भाज्यांपेक्षा चॉकलेट जास्त आवडते.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
खाली टांगणे
बर्फाच्या खडगांची छपरीवरून खाली टाकलेल्या आहेत.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
मार्गदर्शन करणे
ही उपकरण मार्गदर्शन करते.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
मिश्रण करणे
चित्रकार रंग मिश्रित करतो.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
तपवून जाणे
तिने महत्त्वाच्या अभियोगाला तपवलेला आहे.