शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/118567408.webp
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
विचारणे
तुम्ही विचारता कोण जास्त मजबूत आहे?
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
उचलणे
आई तिच्या बाळाला उचलते.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
संयम करणे
माझ्याकडून खूप पैसे खर्चू नये; मला संयम करावा लागेल.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
वाट पाहणे
आम्हाला अजून एक महिना वाट पाहावी लागेल.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
येणे
आम्ही ह्या परिस्थितीत कसे आलो?
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
कारण असणे
अतिशय जास्त लोक लवकरच गोंधळ कारणता येतात.
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
जीवन वाचवणे
डॉक्टरांनी त्याच्या जीवनाची जाण वाचवली.
cms/verbs-webp/75281875.webp
chăm sóc
Người giữ cửa của chúng tôi chăm sóc việc gỡ tuyết.
काळजी घेणे
आमचा जनिटर हिमपाताची काळजी घेतो.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
जाणे
त्या दोघांनी एकमेकांच्या कडून जाऊन टाकले.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
भाड्याने घेणे
त्याने कार भाड्याने घेतली.
cms/verbs-webp/124525016.webp
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
पार पडणे
तिच्या तरुणाईचा काळ तिला दूर पार पडलेला आहे.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
ऐकणे
मुले तिच्या गोष्टी ऐकायला आवडतात.