शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
पोहोचू
अनेक लोक कॅम्पर व्हॅनमुळे सुट्टीसाठी पोहोचतात.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
आलोचना करणे
मालक मुलाजी आलोचना करतो.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
मधून जाणे
मांजर ह्या छिद्रातून मधून जाऊ शकते का?
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
घेऊन येणे
कुत्रा पाण्यातून चेंडू घेऊन येतो.
cms/verbs-webp/78063066.webp
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
ठेवणे
माझ्या रात्रीच्या मेजात माझे पैसे ठेवलेले आहेत.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
भागणे
काही मुले घरातून भागतात.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
वास सापडणे
आम्ही सस्त्यात एका हॉटेलमध्ये वास सापडला.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
काढणे
काळी उले काढली पाहिजेत.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
आठवण करणे
माझ्याकडून तुला खूप आठवण करता येईल!
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
वर्णन करणे
रंग कसे वर्णन केले जाऊ शकते?
cms/verbs-webp/101630613.webp
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
शोधणे
चोर घर शोधतोय.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
सहन करणे
ती दुःख सहन करू शकत नाही!