शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
वाहणे
गाढव जाड भार वाहतो.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
धकेलणे
कार थांबली आणि ती धकेलण्याची गरज आहे.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
आश्चर्यांत येणे
तिने बातम्यी मिळाल्यावर आश्चर्यांत आली.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
मजबूत करणे
जिम्नास्टिक्स मांसपेशांना मजबूत करते.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
परवानगी देऊ नये
वडीलाने त्याला त्याच्या संगणकाचा वापर करण्याची परवानगी दिली नाही.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
समाप्त होणे
मार्ग इथे समाप्त होते.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
सरसरणे
पायाखालील पाने सरसरतात.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
परिचय करवणे
तो त्याच्या नव्या प्रेयसीला त्याच्या पालकांना परिचय करवतो आहे.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
अनुकरण करणे
मुलाने विमानाचा अनुकरण केला.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
आडवणे
धुक दरारींना आडवतं.
cms/verbs-webp/47241989.webp
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
शोधणे
तुम्हाला ज्या गोष्टी माहीत नसतात, त्या तुम्हाला शोधाव्यात.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
उचलणे
टॅक्सी थांबावर उचलल्या आहेत.