शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
काढून टाकणे
त्याने फ्रिजमधून काहीतरी काढला.
cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
शिक्षा देणे
तिने तिच्या मुलीला शिक्षा दिली.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
वर्णन करणे
रंग कसे वर्णन केले जाऊ शकते?
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
लिहिणे
कलावंतांनी संपूर्ण भिंतीवर लिहिलेले आहे.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
इच्छा असणे
त्याला खूप काहीची इच्छा आहे!
cms/verbs-webp/64053926.webp
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
गाळणे
माझी पत्नी नेहमी लावणी गाळते.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
धक्का देऊन जाणे
प्रकाश वाळल्यावर गाड्या धक्का देऊन गेल्या.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
अक्षर लिहिणे
मुले अक्षर लिहिण्याची शिकवतात.
cms/verbs-webp/119379907.webp
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
अंदाज लावणे
तुम्हाला अंदाज लावयाचं आहे की मी कोण आहे!
cms/verbs-webp/119952533.webp
có vị
Món này có vị thật ngon!
चवणे
हे खूप चवीष्ट आहे!
cms/verbs-webp/61826744.webp
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
तयार करणे
पृथ्वीला कोणी तयार केलं?
cms/verbs-webp/55788145.webp
che
Đứa trẻ che tai mình.
आच्छादित करणे
मुलगा त्याच्या काना आच्छादित केल्या.