शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
बाहेर येण
अंड्यातून काय बाहेर येते?
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
वाचन करणे
तो आवर्जून छान घेऊन लहान अक्षरे वाचतो.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
मागे टाकणे
व्हेल सगळ्या प्राण्यांतून वजनानुसार मोठे आहेत.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
समाप्त करणे
आमची मुलगी अभियांत्रिकी समाप्त केली आहे.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
वास सापडणे
आम्ही सस्त्यात एका हॉटेलमध्ये वास सापडला.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
आशा करणे
माझी गेममध्ये भाग्य असावा, असी आशा करतोय.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
संसर्गाने संक्रमित होणे
तिने विषाणूमुळे संसर्गाने संक्रमित झाली.
giết
Tôi sẽ giết con ruồi!
मारणे
मी अळीला मारेन!
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
जोडणे
हा पूल दोन अडधळे जोडतो.
che
Cô ấy che mặt mình.
आच्छादित करणे
ती तिच्या मुखाला आच्छादित केले.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
प्रकाशित करणे
प्रकाशकाने अनेक पुस्तके प्रकाशित केली आहेत.