Сөз байлыгы
Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
жүзүү
Ал жегилдик жүзөт.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
башталган
Алар бозууларын баштайт.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
билдирүү
Ал досуна скандалды билдирет.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
уйлонуу
Жүп азырынча уйлонгон.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
асыгуу
Кышта алар куш учун куян асыгат.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
калтыруу
Тутуштургуч калтырганды болбосуң!
quay về
Họ quay về với nhau.
буртуу
Алар бир-бирлерине буртулат.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
сактоо
Энергия сакталбайт керек эмес.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
жүгүрүү
Ал ар бир өткөн жүгүрөт.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
көтер
Ал баскача көтерет.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
кетүү
Туристтер күн ортосунда плаждан кетет.