Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
жүзүү
Ал жегилдик жүзөт.
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
башталган
Алар бозууларын баштайт.
cms/verbs-webp/90554206.webp
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
билдирүү
Ал досуна скандалды билдирет.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
уйлонуу
Жүп азырынча уйлонгон.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
асыгуу
Кышта алар куш учун куян асыгат.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
калтыруу
Тутуштургуч калтырганды болбосуң!
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
буртуу
Алар бир-бирлерине буртулат.
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
сактоо
Энергия сакталбайт керек эмес.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
жүгүрүү
Ал ар бир өткөн жүгүрөт.
cms/verbs-webp/102728673.webp
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
көтер
Ал баскача көтерет.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
кетүү
Туристтер күн ортосунда плаждан кетет.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
угуу
Балдар анын өткөрчүлөрүн угуп келет.