Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
кир
Мен күндөгү киргиздим.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
кечир
Ал ага бул үчүн кечирбейт!
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
кукулашуу
Ал көкейн атасына кукулат.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
көңүл бүрүү
Биз аттракционда көп көңүл бүрдүк!
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
калтуу
Менин досум мени бүгүн калтырды.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
өчүрүлүү
Бул компанияда көп ордо абалда өчүрүлөт.
cms/verbs-webp/113415844.webp
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
кетүү
Көп английчилер ЕАштан кеткени келет.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
чекүү
Ал санны чекет.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
ташынуу
Ошо чөп машинасы биздин чөптөрүбүздү ташыйт.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
пиширилүү
Сиз бугүн эмне пиширесиз?
cms/verbs-webp/81885081.webp
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
жана
Ал чоң жанат.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
кетүү
Туристтер күн ортосунда плаждан кетет.