Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
жаңылоо
Суретчи диваннын реңгин жаңылат кылышы келет.
cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
болуу
Иштеги казада алга бир нерсе болду ма?
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
иштөө
Мотоцикл жарылган, аны энди иштемейт.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
эсип чык
Анын доппосу абдан жакшы эсип чыкат.
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
сактоо
Балдарым өз акчаларын сактады.
cms/verbs-webp/84365550.webp
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
ташымалдоо
Камаз жүктөрдү ташымалдайт.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
күтүү
Бизге айга чейин көндөй күтүү керек.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
чарал
Ал казир күндөлүк чаралайт.
cms/verbs-webp/6307854.webp
đến với
May mắn đang đến với bạn.
жетүү
Сизге ишенч жетип жатат.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
таштуу
Ал таштырылган банан кабыгына тишинейт.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
жашоо
Биз демалышта чадырда жашадык.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
иштеп чыг
Алар жаңы стратегия иштеп чыгып жатат.