単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
呼ぶ
その少女は友達を呼んでいる。
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
救う
医師たちは彼の命を救うことができました。
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
触る
彼は彼女に優しく触れました。
cms/verbs-webp/74916079.webp
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
到着する
彼はちょうど間に合って到着しました。
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
座る
彼女は夕日の海辺に座っています。
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
模倣する
子供は飛行機を模倣しています。
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
返す
教師は学生たちにエッセイを返します。
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
雇う
その会社はもっと多くの人々を雇いたいと考えています。
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
切る
彼女は目覚まし時計を切ります。
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
下線を引く
彼は彼の声明に下線を引きました。
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
先に行かせる
スーパーマーケットのレジで彼を先に行かせたいと思っている人は誰もいません。
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
目を覚ます
目覚まし時計は彼女を午前10時に起こします。