単語
動詞を学ぶ – ベトナム語
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
呼ぶ
その少女は友達を呼んでいる。
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
救う
医師たちは彼の命を救うことができました。
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
触る
彼は彼女に優しく触れました。
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
到着する
彼はちょうど間に合って到着しました。
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
座る
彼女は夕日の海辺に座っています。
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
模倣する
子供は飛行機を模倣しています。
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
返す
教師は学生たちにエッセイを返します。
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
雇う
その会社はもっと多くの人々を雇いたいと考えています。
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
切る
彼女は目覚まし時計を切ります。
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
下線を引く
彼は彼の声明に下線を引きました。
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
先に行かせる
スーパーマーケットのレジで彼を先に行かせたいと思っている人は誰もいません。