単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
聞く
彼は彼女の話を聞いています。
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
挟まる
彼はロープに挟まりました。
cms/verbs-webp/51465029.webp
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
遅れる
時計は数分遅れています。
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
起こる
ここで事故が起こりました。
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
向かう
彼らはお互いに向かいます。
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
進む
この地点ではもうこれ以上進むことはできません。
cms/verbs-webp/33688289.webp
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
中に入れる
見知らぬ人を中に入れてはいけません。
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
切る
美容師は彼女の髪を切ります。
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
取り除く
彼は冷蔵庫から何かを取り除きます。
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
ぶら下がる
二人とも枝にぶら下がっています。
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
敗れる
弱い犬が戦いで敗れました。
cms/verbs-webp/68435277.webp
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
来る
あなたが来てくれてうれしい!