単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
鳴る
鐘は毎日鳴ります。
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
手元に置く
子供たちはお小遣いだけを手元に置いています。
cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
蹴る
彼らは蹴るのが好きですが、テーブルサッカーでしかありません。
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
コメントする
彼は毎日政治にコメントします。
cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
見つける
彼はドアが開いているのを見つけました。
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
消費する
このデバイスは私たちがどれだけ消費するかを測ります。
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
歩く
彼は森の中を歩くのが好きです。
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
手を貸す
彼は彼を立ち上がらせるのを手伝いました。
cms/verbs-webp/102238862.webp
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
訪問する
昔の友人が彼女を訪れます。
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
支持する
私たちは子供の創造性を支持しています。
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
離陸する
飛行機はちょうど離陸しました。
cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
理解する
私はついに課題を理解しました!