単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
押す
車が止まり、押す必要がありました。
cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
入力する
今、コードを入力してください。
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
跳びはねる
子供は嬉しく跳びはねています。
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
手を貸す
彼は彼を立ち上がらせるのを手伝いました。
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
回す
彼女は肉を回します。
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
権利がある
高齢者は年金を受け取る権利があります。
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
形成する
私たちは一緒に良いチームを形成します。
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
費やす
彼女は全てのお金を費やしました。
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
キャンセルする
フライトはキャンセルされました。
cms/verbs-webp/21342345.webp
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
好む
子供は新しいおもちゃが好きです。
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
逃す
とてもあなたを逃すでしょう!
cms/verbs-webp/107273862.webp
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
つながっている
地球上のすべての国々は相互につながっています。