‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
להגביל
במהלך דיאטה, צריך להגביל את כמות המזון.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
לעבור
הרכבת עוברת לידנו.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
להוציא לאור
ההוצאה מוציאה לאור את המגזינים האלו.
cms/verbs-webp/123367774.webp
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
למיין
יש לי עוד הרבה ניירות למיין.
cms/verbs-webp/113415844.webp
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
עזב
הרבה אנגלים רצו לעזוב את האיחוד האירופי.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
לשלוח
שלחתי לך הודעה.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
לסלוח
היא לעולם לא תסלוח לו על זה!
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
רוצה לצאת
הילד רוצה לצאת החוצה.
cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
לשרוף
אתה לא צריך לשרוף כסף.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
מתחיל
חיים חדשים מתחילים עם הנישואין.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
להצטרך
אני צריך חופשה באופן דחוף; אני חייב ללכת!
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
לצבוע
הוא צובע את הקיר לבן.